Dịch

vampire time

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lịch trình trong đó một người ngủ vào ban ngày và thức suốt đêmdanh từA schedule in which a person sleeps during the day and spends much of the night awake.
  2. Đêm; thời điểm không có ánh sáng mặt trờidanh từNight; the time when there is no sunlight.
  3. Thời kỳ kinh nguyệt của phụ nữdanh từA woman's menstrual period.
  4. Thời gian, khi được coi là có liên quan đến tuổi thọ bất tử của ma cà rồngdanh từTime, when considered relative to a vampire's immortal lifespan.

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Cách mà ma cà rồng nhận thức hoặc đo lường thời gian
  1. The manner in which a vampire perceives or measures time.

Ví dụ

  • , , , , .
  • , . , .
  • , ?

AI