vampire time
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Lịch trình trong đó một người ngủ vào ban ngày và thức suốt đêmdanh từA schedule in which a person sleeps during the day and spends much of the night awake.
- Đêm; thời điểm không có ánh sáng mặt trờidanh từNight; the time when there is no sunlight.
- Thời kỳ kinh nguyệt của phụ nữdanh từA woman's menstrual period.
- Thời gian, khi được coi là có liên quan đến tuổi thọ bất tử của ma cà rồngdanh từTime, when considered relative to a vampire's immortal lifespan.
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Cách mà ma cà rồng nhận thức hoặc đo lường thời gian
- The manner in which a vampire perceives or measures time.
Ví dụ
- , , , , .
- , . , .
- , ?