Dịch

werewolf

B2danh từ (noun)
UK/ˈwɪəwʊlf/US/ˈwɜɹwʊlf/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người sóidanh từA person who is transformed or can transform into a wolf or a wolflike human, often said to do so during a full moon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. werewolfDạng gốc (base form)
  2. werewolves (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

werewolf syndromedanh từChứng rậm lông nặng
were-tiền tốĐặt trước tên động vật để biểu thị con người biến hình thành con vật đó
werewolf girdleChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

were-wolf

  1. từ tiếng Anh trung đạiwerwolf
  2. từ tiếng Anh cổwerewulf
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*werawulf

Ví dụ

  • .Bạn tôi, Rosie, là người sói.
  • .Một trong số chúng ta là người sói.
  • Tom's .Tôi có thể chứng minh Tom là người sói.

AI