Nghĩa chính
- Người sóidanh từA person who is transformed or can transform into a wolf or a wolflike human, often said to do so during a full moon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- werewolfDạng gốc (base form)
- werewolves (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| werewolf syndromedanh từ | danh từ | Chứng rậm lông nặng |
| were-tiền tố | tiền tố | Đặt trước tên động vật để biểu thị con người biến hình thành con vật đó |
| werewolf girdle | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc werewolfNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Bạn tôi, Rosie, là người sói.
- .Một trong số chúng ta là người sói.
- Tom's .Tôi có thể chứng minh Tom là người sói.