Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người đàn ông phụ trách chó, chẳng hạn như người nuôi chó hoặc người huấn luyện chó; cụ thể là một người huấn luyện chó cho môn thể thao chọi chó đẫm máudanh từA man who has charge of dogs, such as a dog breeder or dog trainer; specifically, a man who trains dogs for the bloodsport of dogfighting.
- Sinh vật được cho là bí ẩn hoặc thần thoại, một phần là chó và một phần là người; cũng (tôn giáo) một vị thần nửa chó nửa ngườidanh từAn alleged cryptid or mythological creature that is part dog and part man; also (religion) a deity who is part dog and part man.
- Trợ lý cho người vận hành cần cẩu, chịu trách nhiệm đảm bảo tải trọng của cần cẩu và chỉ đạo người vận hànhdanh từAn assistant to a crane operator, responsible for securing the crane's load and directing the operator.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- dogmanDạng gốc (base form)
- dogmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người đàn ông bán thịt chó
- A man who sells dog meat.
Họ từ (word family)
cùng gốc dogmanTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , .
- dogman’s , dog’s. , . dogman’s , , , .
- ‘ ’ .