Dịch

dogman

danh từ (noun)
UK/ˈdɒɡmən/US/ˈdɔɡmən/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người đàn ông phụ trách chó, chẳng hạn như người nuôi chó hoặc người huấn luyện chó; cụ thể là một người huấn luyện chó cho môn thể thao chọi chó đẫm máudanh từA man who has charge of dogs, such as a dog breeder or dog trainer; specifically, a man who trains dogs for the bloodsport of dogfighting.
  2. Sinh vật được cho là bí ẩn hoặc thần thoại, một phần là chó và một phần là người; cũng (tôn giáo) một vị thần nửa chó nửa ngườidanh từAn alleged cryptid or mythological creature that is part dog and part man; also (religion) a deity who is part dog and part man.
  3. Trợ lý cho người vận hành cần cẩu, chịu trách nhiệm đảm bảo tải trọng của cần cẩu và chỉ đạo người vận hànhdanh từAn assistant to a crane operator, responsible for securing the crane's load and directing the operator.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. dogmanDạng gốc (base form)
  2. dogmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người đàn ông bán thịt chó
  1. A man who sells dog meat.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

dog“the domesticated mammal Canis familiaris or Canis lupus familiaris”-man

Ví dụ

  • , , .
  • dogman’s , dog’s. , . dogman’s , , , .
  • ‘ ’ .

AI