Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Loại tàu đánh cá hai cột buồm được người Hà Lan sử dụng cho đến khoảng thế kỷ 18danh từA two-masted fishing vessel, used by the Dutch until around the 18th century.
- Người tham gia vào hoạt động tình dục của doggingdanh từA participant in the sexual activity of dogging.
- Loại đá được tìm thấy trong các mỏ có đá phèn thực sự, chủ yếu là silic và sắtdanh từA sort of stone, found in the mines with the true alum rock, chiefly of silica and iron.
- Người được thuê để giết chó hoang và chó dingos trong ngành chăn nuôi và khu vực nông thôndanh từA person employed to kill wild dogs and dingos, in the pastoral industry and rural areas.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- doggerDạng gốc (base form)
- doggersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hot-doggerdanh từ | danh từ | Người xúc xích; một cuộc trình diễn thể thao |
| anti-doggerdanh từ | danh từ | Người ủng hộ việc giải phẫu sinh thể đã phá hoại đài tưởng niệm bằng đồng về một con chó bị giải phẫu sống ở Battersea vào đầu thế kỷ 20 |
| Dogger Bankdanh từ riêng | danh từ riêng | Bãi cát lớn và ngư trường liên quan ở Biển Bắc giữa Vương quốc Anh và Đan Mạch |
| Dogger Bank itchdanh từ | danh từ | Tình trạng về da đặc trưng bởi bệnh viêm da chàm do tiếp xúc với rau mùi Alcyonidium diaphanum |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người chó
- A dogman.
Ví dụ
- , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa