Dịch

cynanthropy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ảo tưởng trong đó một người tin rằng mình bị biến thành một con chódanh từkhông đếm được (uncountable)A delusion in which a person believes he or she is transformed into a dog.
  2. Khả năng thay đổi hình dạng giữa hình dạng con người và chódanh từkhông đếm được (uncountable)A shape-shifting ability between human and canine forms.

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổκύωνkúōn“dog”

AI