Dịch

luff

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Cạnh thẳng đứng của cánh buồm gần với hướng gió nhấtdanh từThe vertical edge of a sail that is closest to the direction of the wind.
  2. Hành động chèo thuyền gần giódanh từThe act of sailing a ship close to the wind.
  3. Phần tròn nhất của mũi tàudanh từThe roundest part of a ship's bow.
  4. Rung lắc do cắt tỉa không đúng cáchđộng từnội động từ (intransitive)To shake due to being trimmed improperly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. luffNguyên thể (infinitive)
  2. luffsSố nhiều (plural)
  3. luffedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. luffingPhân từ I (present participle)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Con đỉa phía trước hoặc thời tiết của một cánh buồm
  1. Con đỉa phía trước hoặc thời tiết của một cánh buồm, đặc biệt là cần lái, cánh buồm và các cánh buồm phía trước và phía sau khácThe forward or weather leech of a sail, especially of the jib, spanker, and other fore-and-aft sails.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổlof
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạiloef

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • " ."
  • , , , , .
  • " ! , ! ; , , !"

AI