Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Cạnh thẳng đứng của cánh buồm gần với hướng gió nhấtdanh từThe vertical edge of a sail that is closest to the direction of the wind.
- Hành động chèo thuyền gần giódanh từThe act of sailing a ship close to the wind.
- Phần tròn nhất của mũi tàudanh từThe roundest part of a ship's bow.
- Rung lắc do cắt tỉa không đúng cáchđộng từnội động từ (intransitive)To shake due to being trimmed improperly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)luff tackleGiao dịch mua bao gồm một khối đôi và khối đơn và rơi, được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhauchoke the luffTạm thời dừng chuyển động của sợi dây qua khối bằng cách dùng dây kéo làm kẹt puly; một sợi dây kéo sẽ giải phóng nóspring the luffDễ cầm lái và chèo thuyền gần gió hơn trước; nói về một con tàuluffing craneluff aleeluff upon luff
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Con đỉa phía trước hoặc thời tiết của một cánh buồm
- Con đỉa phía trước hoặc thời tiết của một cánh buồm, đặc biệt là cần lái, cánh buồm và các cánh buồm phía trước và phía sau khácThe forward or weather leech of a sail, especially of the jib, spanker, and other fore-and-aft sails.
Họ từ (word family)
cùng gốc luff- lufferLoại cần cẩu hoặc cần cẩu trước đây được sử dụng trong đóng và sửa chữa tàudanh từ
- luffinLoại protein bất hoạt ribosome độc hại có nguồn gốc từ hạt Luffadanh từ
- luffariellolideSesterterpenoid, 3-[(3E,7E)-4,8-dimethyl-10-(2,6,6-trimethylcyclohexen-1-yl)deca-3,7-dienyl]-2-hydroxy-2H-furan-5-one, có trong bọt biển Luffariella, có tác dụng ức chế một số phospholipasedanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổlof
- từ tiếng Hà Lan trung đạiloef
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " ."
- , , , , .
- " ! , ! ; , , !"