Dịch

try out

B1động từ (verb)
UK/ˌtɹɑj ˈawt/US/ˌtɹaɪ ˈaʊt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Dùng thử, thử nghiệmđộng từngoại động từ (transitive)To test (something) to see how it works or whether it is suitable.
  2. Thử giọng, thi tuyển, thử sứcđộng từnội động từ (intransitive)To undergo a test before being selected; to audition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. try outNguyên thể (infinitive)
  2. tries outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. tried outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. trying outPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

try out fatcụm từTinh chế mỡ
try-outChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Chúng tôi đang thử vai cho các vai Romeo và Juliet.
  • .Hãy thử dây cương và trái tim tôi.
  • Ziri's .Hãy thử phương pháp của Ziri.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dùng thử

Họ từ (word family)

cùng gốc try out

Ngôn ngữ khác

AI