Dịch

steamer

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈstiːmə/US/ˈstimɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. Nồi hấp, buồng hấpdanh từA vessel in which articles are subjected to the action of steam, as in washing and in various processes of manufacture.
  2. Nồi hấp, xửng hấpdanh từA cooking appliance that cooks by steaming.
  3. Đầu máy kéo chạy bằng hơi nướcdanh từA steam-powered road locomotive; a traction engine.
  4. Đi bằng tàu hơi nướcđộng từnội động từ (intransitive)To travel by steamer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. steamerNguyên thể (infinitive)
  2. steamersSố nhiều (plural)
  3. steameredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. steameringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bamboo steamerXửng hấp tre
food steamerdanh từNồi hấp thực phẩm
paddle steamerdanh từTàu thủy bánh guồng
rice steamerdanh từĐồng nghĩa với rice cooker
steamer duckdanh từLoài chim thuộc chi Tachyeres thuộc họ Anatidae, họ vịt, ngỗng và thiên nga
road steamerdanh từĐầu máy có bánh rộng để sử dụng trên đường bộ
steamer trunkdanh từLà loại rương để hành lý, có mặt trên phẳng hoặc hơi cong, thường được bọc bằng vải, da hoặc giấy có hoa văn
screw steamerdanh từChiếc thuyền hoặc tàu chạy bằng động cơ đẩy chạy bằng hơi nước

20 nghĩa khác

Danh từ (noun) 20
Tàu hơi nước
  1. Tàu hơi nước, tàu thủy chạy bằng hơi nướcA vessel propelled by steam; a steamboat or steamship.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , .Công ty cũng sở hữu một chiếc tàu hơi nước nhỏ tên là Lake of Shadows, chuyên chạy tuyến từ Fahan đến Rathmullan trên vịnh Lough Swilly.
  • .Chiếc tàu hơi nước uốn lượn luồn lách qua các hòn đảo.
  • .Món couscous của chúng tôi đang được nấu trong xửng hấp.

AI