Nghĩa chính
Thêm 20 nghĩa- Nồi hấp, buồng hấpdanh từA vessel in which articles are subjected to the action of steam, as in washing and in various processes of manufacture.
- Nồi hấp, xửng hấpdanh từA cooking appliance that cooks by steaming.
- Đầu máy kéo chạy bằng hơi nướcdanh từA steam-powered road locomotive; a traction engine.
- Đi bằng tàu hơi nướcđộng từnội động từ (intransitive)To travel by steamer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- steamerNguyên thể (infinitive)
- steamersSố nhiều (plural)
- steameredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- steameringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bamboo steamer | Xửng hấp tre | |
| food steamerdanh từ | danh từ | Nồi hấp thực phẩm |
| paddle steamerdanh từ | danh từ | Tàu thủy bánh guồng |
| rice steamerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với rice cooker |
| steamer duckdanh từ | danh từ | Loài chim thuộc chi Tachyeres thuộc họ Anatidae, họ vịt, ngỗng và thiên nga |
| road steamerdanh từ | danh từ | Đầu máy có bánh rộng để sử dụng trên đường bộ |
| steamer trunkdanh từ | danh từ | Là loại rương để hành lý, có mặt trên phẳng hoặc hơi cong, thường được bọc bằng vải, da hoặc giấy có hoa văn |
| screw steamerdanh từ | danh từ | Chiếc thuyền hoặc tàu chạy bằng động cơ đẩy chạy bằng hơi nước |
20 nghĩa khác
Danh từ (noun) 20
Tàu hơi nước
- Tàu hơi nước, tàu thủy chạy bằng hơi nướcA vessel propelled by steam; a steamboat or steamship.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc steamerNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , .Công ty cũng sở hữu một chiếc tàu hơi nước nhỏ tên là Lake of Shadows, chuyên chạy tuyến từ Fahan đến Rathmullan trên vịnh Lough Swilly.
- .Chiếc tàu hơi nước uốn lượn luồn lách qua các hòn đảo.
- .Món couscous của chúng tôi đang được nấu trong xửng hấp.