piss-up
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Bữa tiệc nơi mọi người uống rượudanh từA party where people consume alcohol.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- piss-upDạng gốc (base form)
- piss-upsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| couldn't organise a piss-up in a brewerycụm từ | cụm từ | Thậm chí không thể tổ chức một dự án không cần lập kế hoạch; không đủ năng lực; được sử dụng để mô tả ai đó là rất bất tài |