Dịch

carouse

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tham gia vào một cuộc tụ tập xã hội ồn ào hoặc say rượuđộng từnội động từ (intransitive)To engage in a noisy or drunken social gathering.
  2. Uống đến mức dư thừađộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To drink to excess.
  3. Ngụm rượu lớndanh từA large draught of liquor.
  4. Cơn say rượu; một cuộc vuidanh từA drinking bout; a carousal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carouseNguyên thể (infinitive)
  2. carousesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. carousedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. carousingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

carousel frauddanh từHành vi trộm cắp thuế giá trị gia tăng từ chính phủ bằng cách lợi dụng cách xử lý VAT trong giao dịch đa khu vực trong đó việc di chuyển hàng hóa giữa các khu vực pháp lý được miễn thuế VAT
carousel tradedanh từĐồng nghĩa với carousel fraud
carousel votingdanh từChiến thuật bầu cử gian lận trong đó cử tri được vận chuyển từ nơi này đến nơi khác để bỏ nhiều phiếu

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạicarousser“to quaff, drink, swill”
  2. từ tiếng Đứcgar aus

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ( ) 1 .. .
  • […] cup-bearers , Juss .
  • .

AI