Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cuộc vui chơi, tiệc tùngdanh từAn instance of merrymaking; a celebration.
- Điệu nhảydanh từA kind of dance.
- Thức canh người chết, lễ tangdanh từA wake for the dead.
- Vui chơi, chè chénđộng từTo make merry; to have a happy, lively time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| revel-dashdanh từ | danh từ | Cuộc vui chơi hoang dã |
| revel-routdanh từ | danh từ | Tiệc tùng náo nhiệt; vui chơi |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Tận hưởng
- Tận hưởng, say sưa, ham mêTo take delight (in something).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc revelNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạirevelen
- từ tiếng Pháp cổrevel
- từ tiếng Latinhrebello“to rebel”
Cùng gốc (doublet)rebel
động từ, danh từ
- mượn từ tiếng Latinhrevellere
Ví dụ
- .Những cuộc vui của chúng ta nay đã kết thúc.
- […] , , .để họ có thể trải qua cả ngày như một dịp lễ lớn, chìm đắm trong niềm vui vô tư, rồi sau đó thỏa sức vui đùa trong phòng khánh tiết lộng lẫy cho đến tận đêm khuya với tiệc tùng và mọi thú vui.
- . , .Sống chậm lại không có nghĩa là kìm nén. Đó có thể là cơ hội để tận hưởng âm thanh và cảm giác, để bớt lo lắng về đích đến mà thay vào đó là tận hưởng khoảnh khắc và thấy thoải mái với hiện tại.