Dịch

revel

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɹɛv.əl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cuộc vui chơi, tiệc tùngdanh từAn instance of merrymaking; a celebration.
  2. Điệu nhảydanh từA kind of dance.
  3. Thức canh người chết, lễ tangdanh từA wake for the dead.
  4. Vui chơi, chè chénđộng từTo make merry; to have a happy, lively time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. revelNguyên thể (infinitive)
  2. revelsSố nhiều (plural)
  3. revelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reveledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. revellingPhân từ I (present participle)
  6. revelingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

revel-dashdanh từCuộc vui chơi hoang dã
revel-routdanh từTiệc tùng náo nhiệt; vui chơi

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Tận hưởng
  1. Tận hưởng, say sưa, ham mêTo take delight (in something).

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirevelen
  2. từ tiếng Pháp cổrevel
  3. từ tiếng Latinhrebello“to rebel”

Cùng gốc (doublet)rebel

động từ, danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhrevellere

Ví dụ

  • .Những cuộc vui của chúng ta nay đã kết thúc.
  • […] , , .để họ có thể trải qua cả ngày như một dịp lễ lớn, chìm đắm trong niềm vui vô tư, rồi sau đó thỏa sức vui đùa trong phòng khánh tiết lộng lẫy cho đến tận đêm khuya với tiệc tùng và mọi thú vui.
  • . , .Sống chậm lại không có nghĩa là kìm nén. Đó có thể là cơ hội để tận hưởng âm thanh và cảm giác, để bớt lo lắng về đích đến mà thay vào đó là tận hưởng khoảnh khắc và thấy thoải mái với hiện tại.

AI