Dịch

carousel voting

danh từ (noun)
US/ˌkæɹəˈzɛl ˈvoʊtɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Chiến thuật bầu cử gian lận trong đó cử tri được vận chuyển từ nơi này đến nơi khác để bỏ nhiều phiếudanh từkhông đếm được (uncountable)A fraudulent election tactic in which voters are transported from one place to another in order to cast multiple votes.

AI