Dịch

carousel

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˌkærəˈsɛl/US/ˌkæɹəˈzɛl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Vòng ngựa gỗ, đu quaydanh từA pleasure ride, typically found at amusement parks and fairs and accompanied by music, consisting of a slowly revolving circular platform on which are fixed various seats, frequently shaped like horses or other animals, cars, etc., which may also move up and down; a merry-go-round.
  2. Băng chuyền hành lýdanh từA continuously revolving device for item delivery.
  3. Đĩa xoay lò vi sóngdanh từThe rotating glass plate in a microwave oven.
  4. Xoay vòng, đổi chỗđộng từTo revolve or change places.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carouselNguyên thể (infinitive)
  2. carouselsSố nhiều (plural)
  3. carouseledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. carouselledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. carouselingPhân từ I (present participle)
  6. carousellingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

ice carouseldanh từVòng tròn băng nhân tạo, được tạo ra bằng cách cắt một tảng băng trôi tự nhiên trong vùng nước thành một vòng tròn và đẩy nó để nó quay tròn
carousel frauddanh từHành vi trộm cắp thuế giá trị gia tăng từ chính phủ bằng cách lợi dụng cách xử lý VAT trong giao dịch đa khu vực trong đó việc di chuyển hàng hóa giữa các khu vực pháp lý được miễn thuế VAT
carousel tradedanh từĐồng nghĩa với carousel fraud
carousel votingdanh từChiến thuật bầu cử gian lận trong đó cử tri được vận chuyển từ nơi này đến nơi khác để bỏ nhiều phiếu
baggage carouseldanh từMáy giao hành lý ký gửi cho hành khách tại khu vực nhận hành lý ở điểm đến cuối cùng. Hành lý quay trong băng chuyền cho đến khi được nhặt lên
ride the cock carouselđộng từQuan hệ tình dục bừa bãi với nhiều nam giới trong thời kỳ đầu trưởng thành

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Băng chuyền hình ảnh
  1. A visual component that displays a horizontal series of items one at a time.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcarrousel
  2. từ tiếng Ýcarosello
  3. từ Siciliancaruseḍḍu

Ví dụ

  • , .Sau khi lấy vali ở băng chuyền hành lý, anh ấy rời sân bay.
  • .Bọn trẻ đang cưỡi ngựa đu quay.
  • .Các khoản đóng góp được khấu trừ thuế và một phần doanh thu bán vé được đưa vào quỹ Trùng tu Đu quay đặc biệt.

AI