Dịch

faraway

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Xa xôi, xa xămtính từkhông so sánh (not comparable)Distant.
  2. Xa xăm, lơ đãngtính từkhông so sánh (not comparable)Not mentally present, as when daydreaming.
  3. Người ở nơi xadanh từOne who lives a great distance away.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. farawayDạng gốc (base form)
  2. farawaysSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • a faraway look/expressionánh nhìn/vẻ mặt xa xăm

Cụm từ (phrase)

faraway eyesĐôi mắt xa xăm
faraway landVùng đất xa xôi
faraway lookÁnh nhìn xa xăm
faraway placeNơi xa xôi

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Xa xôi

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Cô sống trong một ngôi làng xa xôi ở một vùng đất xa xăm.
  • . .Đột nhiên Mala hiểu ra lý do của việc tháo yên ngựa và những ánh nhìn xa xăm kia. Cả bốn người họ đều đang chuẩn bị tinh thần cho một sự chờ đợi khá dài.
  • , , , , , .Hàng xóm, các nhà môi trường, những người chăn bò thực thụ lẫn tập sự, dân địa phương và người ở xa, người giàu lẫn người nuôi mộng, những người tự xưng là thợ mỏ đều nói họ muốn mua lại trang trại Braden.

AI