Nghĩa chính
- Cho đến nay, trước đâytrạng từUntil now; previously; yet.
- Đến một giới hạn nhất định, chỉ đến chừng mực nào đótrạng từA limited distance, literal or metaphorical.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| so far asliên từ | liên từ | Biết bao, biết bao nhiêu, biết chừng nào, xiết bao |
| go so far asđộng từ | động từ | Đạt đến một mức độ bất ngờ trong việc làm một cái gì đó |
| so far so goodcụm từ | cụm từ | Mọi thứ vẫn tốt đẹp, cho đến đây mọi việc đều tốt lành, cho đến bây giờ mọi việc đề ổn |
| so far so badcụm từ | cụm từ | Cho đến thời điểm này, mọi thứ đã trở nên tồi tệ |
| so far forth ascụm từ | cụm từ | Đến bất cứ mức nào |
| I have only done that much so farcụm từ | cụm từ | Cho đến bây giờ tôi mới làm được chừng nấy |
| so close, and yet so far | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Chúng ta đã thua 3 trận cho đến thời điểm hiện tại.
- .Đến nay tôi đã đặt chân đến hơn mười quốc gia rồi.
- .Từ trước đến giờ mày luôn đúng.