Nghĩa chính
- Trước đây, cho đến naytrạng từkhông so sánh (not comparable)Before now, until now, up to the present time; from the beginning to this point.
- Trước đây trong tài liệu, ở phần trướctrạng từkhông so sánh (not comparable)Previously within the present text; earlier herein.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiheretoforn
- từ tiếng Anh cổtōforan“before”
Họ từ (word family)
cùng gốc heretoforeVí dụ
- .Anh ấy có nhiều tự do hơn trước đây.
- , .Cuốn sách kể lại câu chuyện chưa từng được kể trước đây về Tom Jackson, một y tá đến từ Boston.
- .Họ tạo ra một tình trạng nghèo đói chưa từng có ở Anh trước đây.