Dịch

whereon

trạng từ (adverb)
UK/wəˈrɒn/US/(h)wɛɹˈɑn/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trên cái gì, trên cái đótrạng từkhông so sánh (not comparable)On which, on what.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwheron

Ví dụ

  • ?anh đặt hy vọng trên cái gì?
  • tng đá trên đó căn nhà được xây lên
  • , , troden, , , .

Họ từ (word family)

cùng gốc whereon

AI