Nghĩa chính
- Sau đó, liền đóliên từAfter which; in consequence; at which point.
- Trên đó, vào lúc đóliên từUpon which.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , Mạng bị sập, liền sau đó tôi pha một tách trà.
- .Bạn thấy rằng vị Tông đồ nói như một người có kiến thức rõ ràng và chắc chắn về những căn cứ mà ông đang đứng.
- ngay lúc đó anh ấy cười vui vẻ