Dịch

whereupon

C1liên từ (conjunction)
UK/ˌwɛərəˈpɒn/US/ˌ(h)wɛrəˈpɑn/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sau đó, liền đóliên từAfter which; in consequence; at which point.
  2. Trên đó, vào lúc đóliên từUpon which.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

where-upon

  1. từ tiếng Anh trung đạiwherupon

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • , Mạng bị sập, liền sau đó tôi pha một tách trà.
  • .Bạn thấy rằng vị Tông đồ nói như một người có kiến thức rõ ràng và chắc chắn về những căn cứ mà ông đang đứng.
  • ngay lúc đó anh ấy cười vui vẻ

AI