Nghĩa chính
- trên, vào, vềgiới từA2A more formal preposition used to indicate position, time, or relationship, similar to "on".
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| act uponđộng từ | động từ | Hành động theo |
| depend upon | Phụ thuộc vào | |
| once upon a timetrạng từ | trạng từ | Ngày xửa ngày xưa |
| upon arrival | Khi vừa tới nơi | |
| upon request | Khi có yêu cầu | |
| come upon something | Tình cờ thấy cái gì | |
| depend upon something | Phụ thuộc vào cái gì | |
| upon reflection | Khi suy nghĩ kỹ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc uponVí dụ
- .Có cả một ngành công nghiệp được nuôi dưỡng chủ yếu bằng việc lừa đảo những người đang gặp khó khăn về tài chính.
- nhờ vào ai mà sống
- rút gưm ra chống lại ai