Dịch

upon

A2giới từ (preposition)
Hay gặp
UK/əˈpɔn/US/əˈpɑn/nguồn

Nghĩa chính

  1. trên, vào, vềgiới từA2A more formal preposition used to indicate position, time, or relationship, similar to "on".

Cụm từ (phrase)

act uponđộng từHành động theo
depend uponPhụ thuộc vào
once upon a timetrạng từNgày xửa ngày xưa
upon arrivalKhi vừa tới nơi
upon requestKhi có yêu cầu
come upon somethingTình cờ thấy cái gì
depend upon somethingPhụ thuộc vào cái gì
upon reflectionKhi suy nghĩ kỹ

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

up“adverb”on“preposition”

  1. từ tiếng Anh trung đạiupon
  2. từ tiếng Anh cổupon

Ví dụ

  • .Có cả một ngành công nghiệp được nuôi dưỡng chủ yếu bằng việc lừa đảo những người đang gặp khó khăn về tài chính.
  • nhờ vào ai mà sống
  • rút gưm ra chống lại ai

AI