Dịch

once upon a time

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Ngày xửa ngày xưatrạng từkhông so sánh (not comparable)A long time ago; at some time in the past (a traditional beginning of children's stories, especially fairy tales).
  2. Trước đâytrạng từkhông so sánh (not comparable)Formerly.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Ngày xửa ngày xưa có một ông vua và một bà hoàng hậu, họ có ba người con gái rất xinh đẹp.
  • , .Ngày xửa ngày xưa, có một chú mèo tên là Tango.
  • , ...

AI