Nghĩa chính
- Ngày xửa ngày xưatrạng từkhông so sánh (not comparable)A long time ago; at some time in the past (a traditional beginning of children's stories, especially fairy tales).
- Trước đâytrạng từkhông so sánh (not comparable)Formerly.
Ví dụ
- .Ngày xửa ngày xưa có một ông vua và một bà hoàng hậu, họ có ba người con gái rất xinh đẹp.
- , .Ngày xửa ngày xưa, có một chú mèo tên là Tango.
- , ...
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- oncekết hợpngày xửa ngày xưa