Dịch

thereat

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Ở đó; ở nơi đótrạng từkhông so sánh (not comparable)There; at that place.
  2. Tại sự kiện đótrạng từkhông so sánh (not comparable)At that event.

Nguồn gốc (etymology)

thereat

  1. từ tiếng Anh trung đạithereat
  2. từ tiếng Anh cổþǣræt
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*þārat

Ví dụ

  • , , 1, 1805, " , ."
  • , , , , . , .
  • , “ .” Pegāna’s , , Harza, .

AI