Dịch

wherewithal

C2danh từ (noun)trạng từ (adverb)
UK/ˈwɛə.wɪ.ðɔːl/US/ˈwɛɚ.wɪ.ðɔl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. The wherewithal tiền cần thiết (cho một việc gì)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability and means required to accomplish some task.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wherewithalDạng gốc (base form)
  2. wherewithalsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

2 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 2
Bằng cách nào
  1. không so sánh (not comparable)In what way; how.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhờ đó

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .Công lý bị bán rẻ tại các tòa án, và những tội ác tày trời nhất cũng thoát khỏi sự trừng phạt khi bọn tội phạm có đủ phương tiện để mua chuộc thẩm phán.
  • , .Đáng tiếc là anh ta thiếu nguồn tài chính cần thiết để tranh cử tổng thống.
  • ! . . ?Cuộc họp Hội đồng lớn! Ở hiệu sách trong 20 phút nữa. Tiền vé sẽ được hoàn lại. Chúng ta có thể cùng nhau tìm đủ số tiền cần thiết không?

AI