Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Theo đó, nhờ đótrạng từkhông so sánh (not comparable)By which.
- Trong đó, theo đótrạng từkhông so sánh (not comparable)Where, wherein, in which.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| agreement whereby | Thỏa thuận theo đó | |
| mechanism whereby | Cơ chế theo đó | |
| process whereby | Quy trình theo đó | |
| system whereby | Hệ thống theo đó |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Nhờ đó
- không so sánh (not comparable)By what, in which direction; how.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Nhiều hiệu trưởng khác xem việc phân cấp quản lý là một lối sống hoàn toàn mới và áp dụng cách tiếp cận theo đó quyền phân cấp được sử dụng để giúp nhà trường chủ động định hướng chương trình giảng dạy.
- ?Ngươi đi bằng đường nào?
- ?bằng cách nào mà chúng ta sẽ biết được nó?