Dịch

whereby

C1trạng từ (adverb)
US/wɛɹˈbaɪ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Theo đó, nhờ đótrạng từkhông so sánh (not comparable)By which.
  2. Trong đó, theo đótrạng từkhông so sánh (not comparable)Where, wherein, in which.

Cụm từ (phrase)

agreement wherebyThỏa thuận theo đó
mechanism wherebyCơ chế theo đó
process wherebyQuy trình theo đó
system wherebyHệ thống theo đó

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Nhờ đó
  1. không so sánh (not comparable)By what, in which direction; how.

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Nhiều hiệu trưởng khác xem việc phân cấp quản lý là một lối sống hoàn toàn mới và áp dụng cách tiếp cận theo đó quyền phân cấp được sử dụng để giúp nhà trường chủ động định hướng chương trình giảng dạy.
  • ?Ngươi đi bằng đường nào?
  • ?bằng cách nào mà chúng ta sẽ biết được nó?

AI