Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Về hoặc gần nơi đótrạng từkhông so sánh (not comparable)About or near that place.
- Về hoặc xung quanh ngày hoặc giờ đótrạng từkhông so sánh (not comparable)About or around that date or time.
- Khoảng hoặc gần với tình trạng hoặc chất lượng đótrạng từkhông so sánh (not comparable)About or near to that condition or quality.
- Khoảng số lượng hoặc số lượng đótrạng từkhông so sánh (not comparable)Approximately that number or quantity.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
2 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 2
Về cái đó hoặc những cái đó: liên quan đến nó hoặc chúng
- không so sánh (not comparable)About that or those: concerning it or them.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc thereaboutNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạither-aboute
- từ tiếng Anh cổþǣrābūtan
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*só“this; that”
Ví dụ
- 10 chừng mười đồng
- ở Hà nội hoặc quanh quanh gần đó
- six-thirty .