Dịch

thereabout

trạng từ (adverb)
UK/ˈðɛəɹəbaʊt/US/ˈðɛɹəˌbaʊt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Về hoặc gần nơi đótrạng từkhông so sánh (not comparable)About or near that place.
  2. Về hoặc xung quanh ngày hoặc giờ đótrạng từkhông so sánh (not comparable)About or around that date or time.
  3. Khoảng hoặc gần với tình trạng hoặc chất lượng đótrạng từkhông so sánh (not comparable)About or near to that condition or quality.
  4. Khoảng số lượng hoặc số lượng đótrạng từkhông so sánh (not comparable)Approximately that number or quantity.

Đồng nghĩa (synonym)

2 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 2
Về cái đó hoặc những cái đó: liên quan đến nó hoặc chúng
  1. không so sánh (not comparable)About that or those: concerning it or them.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Họ từ (word family)

cùng gốc thereabout

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạither-aboute
  2. từ tiếng Anh cổþǣrābūtan
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*só“this; that”

Ví dụ

  • 10 chừng mười đồng
  • ở Hà nội hoặc quanh quanh gần đó
  • six-thirty .

AI