Dịch

thereon

B2trạng từ (adverb)
UK/ðɛəˈɹɒn/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trên đó: trên (trên cùng) nótrạng từkhông so sánh (not comparable)On that: on (top of) it.
  2. About that: về nó (liên quan đến nó, liên quan đến nó)trạng từkhông so sánh (not comparable)About that: about it (concerning it, regarding it).

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

thereon

  1. từ tiếng Anh cổþǣron

Họ từ (word family)

cùng gốc thereon

Ví dụ

  • chiếc bàn và tát cả những gì trên đó
  • , , . , , .
  • 15:00, , , . , , . , "tutubí" "" . , . 24 2025.

AI