Nghĩa chính
- Trên đó: trên (trên cùng) nótrạng từkhông so sánh (not comparable)On that: on (top of) it.
- About that: về nó (liên quan đến nó, liên quan đến nó)trạng từkhông so sánh (not comparable)About that: about it (concerning it, regarding it).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc thereonVí dụ
- chiếc bàn và tát cả những gì trên đó
- , , . , , .
- 15:00, , , . , , . , "tutubí" "" . , . 24 2025.