Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Ở vùng đótrạng từkhông so sánh (not comparable)About or near that place.
- Vào khoảng đótrạng từkhông so sánh (not comparable)About or around that date or time.
- Khoảng mức đótrạng từkhông so sánh (not comparable)About or near to that condition or quality.
- Vùng lân cậndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Location; whereabouts.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
3 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 3
Khoảng đó
- không so sánh (not comparable)Approximately that number or quantity.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạithere-aboutes
- từ tiếng Anh cổþǣr“there”
Ví dụ
- , , , , , .Khá nhiều phút trôi qua, ví dụ, tại thị trấn nhỏ Chirk, nhưng đối với tôi sự la cà đó nhìn chung rất đáng giá, ngoại trừ thời tiết ẩm ướt, vì vẻ đẹp ngày càng tăng của phong cảnh đồi có rừng quanh vùng đó.
- , .Những người đồng hành của tôi ở không xa, và biết rõ tôi đang ở đâu quanh đây.
- .Anh ấy đã đi đến Quảng trường Nhân dân hoặc đâu đó quanh khu vực đó.