Dịch

howbeit

liên từ (conjunction)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Mặc dùliên từAlthough.
  2. Dù thế nào, dù sao; tuy nhiên, song le, mặc dùtrạng từkhông so sánh (not comparable)Be that as it may; nevertheless.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , . Death's

Họ từ (word family)

AI