Dịch

thenceforward

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Từ đó, từ lúc đó, từ dạo ấytrạng từkhông so sánh (not comparable)from then on; from that time on

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Từ đó

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 4¼ , ¼ , .
  • , , .

AI