Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
thiswise
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Như thế này; theo cách này
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Like this; in this way.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
thuswise
Ví dụ
We
may
suppose
that
the
very
deer
along
the
banks
,
and
the
salmon
in
the
water
,
felt
if
they
did
not
speak
:
"
We
never
saw
it
thiswise
!
"
AI
1
Như thế này
1
Như thế này
1
Như thế này