whatsoever
C1từ hạn định (determiner)trạng từ (adverb)đại từ (pronoun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bất kể cái gìtừ hạn địnhWhatever.
- Chút nào, hoàn toàntrạng từkhông so sánh (not comparable)thường ở câu phủ định (usually negative)In any way; at all; whatever.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- no, nothing, none, etc. whatsoeverchút nào
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| no doubt whatsoever | Hoàn toàn không nghi ngờ gì | |
| no reason whatsoever | Hoàn toàn không có lý do | |
| none whatsoever | Hoàn toàn không chút nào | |
| nothing whatsoever | Chẳng có gì cả |
1 nghĩa khác
Đại từ (pronoun) 1
Bất cứ điều gì
- Bất cứ điều gì, bất cứ thứ gìWhatever.
Ví dụ
- .Tòa nhà có thể được sử dụng cho bất kỳ mục đích nào mà người thuê mong muốn.
- , , . , […], .Vào những ngày trước, đối với đầu óc tầm thường và thiếu quan sát của tôi, anh ấy hoàn toàn chẳng bộc lộ dấu hiệu thiên tài nào. Anh ấy chưa từng đọc cho tôi nghe bất kỳ bản thảo nào của mình, và do đó việc tôi không nhận ra triển vọng của anh ấy có thể được tha thứ phần nào.
- , .Bất cứ điều gì bạn tìm kiếm, bạn sẽ tìm thấy.
Xuất hiện ở từ khác
- whateverđồng nghĩaTrang trọng hơn và mang tính nhấn mạnh mạnh mẽ hơn.