Dịch

whatsoever

C1từ hạn định (determiner)trạng từ (adverb)đại từ (pronoun)
UK/ˌwɒtsəʊˈɛvə(ɹ)/US/ˌ(h)wʌtsoʊˈɛvɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bất kể cái gìtừ hạn địnhWhatever.
  2. Chút nào, hoàn toàntrạng từkhông so sánh (not comparable)thường ở câu phủ định (usually negative)In any way; at all; whatever.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • no, nothing, none, etc. whatsoeverchút nào

Cụm từ (phrase)

no doubt whatsoeverHoàn toàn không nghi ngờ gì
no reason whatsoeverHoàn toàn không có lý do
none whatsoeverHoàn toàn không chút nào
nothing whatsoeverChẳng có gì cả

1 nghĩa khác

Đại từ (pronoun) 1
Bất cứ điều gì
  1. Bất cứ điều gì, bất cứ thứ gìWhatever.

Nguồn gốc (etymology)

whatso-ever

  1. từ tiếng Anh trung đạiwhatsoever

Ví dụ

  • .Tòa nhà có thể được sử dụng cho bất kỳ mục đích nào mà người thuê mong muốn.
  • , , . , […], .Vào những ngày trước, đối với đầu óc tầm thường và thiếu quan sát của tôi, anh ấy hoàn toàn chẳng bộc lộ dấu hiệu thiên tài nào. Anh ấy chưa từng đọc cho tôi nghe bất kỳ bản thảo nào của mình, và do đó việc tôi không nhận ra triển vọng của anh ấy có thể được tha thứ phần nào.
  • , .Bất cứ điều gì bạn tìm kiếm, bạn sẽ tìm thấy.

AI