Dịch

hereforth

trạng từ (adverb)
UK/hɪə̯ˈfɔːθ/US/hɪɚ̯ˈfɔɹθ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xa hơn trong (một tài liệu, văn bản, v.v.)trạng từkhông so sánh (not comparable)further within (a document, text etc.)

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Kể từ bây giờ
  1. không so sánh (not comparable)from now on

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , 1933-1935.

AI