Dịch

thereaway

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Theo hướng đó; về đótrạng từkhông so sánh (not comparable)In that direction; thereabout.
  2. Từ nơi hoặc hướng đó; từ đótrạng từkhông so sánh (not comparable)From that place or direction; thence.

Nguồn gốc (etymology)

AI