Nghĩa chính
- Biết bao, biết bao nhiêu, biết chừng nào, xiết baoliên từSynonym of as far as (“to the degree or extent that”).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go so far asđộng từ | động từ | Đạt đến một mức độ bất ngờ trong việc làm một cái gì đó |
Ví dụ
- , .
- .
- , , .