Nghĩa chính
- Theo nhưliên từTo the degree or extent that.
- Được sử dụng mà không có bất kỳ sự hoàn thành nào, thường có nghĩa là "ở mức độ hoặc phạm vi mà ... có liên quan"liên từUsed without any completion, usually to imply "to the degree or extent that ... is/are concerned".
- Dùng theo nghĩa đen, xem as, far, asgiới từUsed other than figuratively or idiomatically: see as, far, as.
- Đối với; như liên quan đếngiới từWith respect to; as relates to.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| as far as I'm concernedtrạng từ | trạng từ | Theo tôi; theo quan điểm của tôi (đôi khi bác bỏ quan điểm của người khác); theo quan điểm của tôi |
| as far as the eye can seecụm giới từ | cụm giới từ | Mãi tận chân trời |
| as far as one knowstrạng từ | trạng từ | Theo như được biết, trong chừng mực hiểu biết |
| as far as one is concernedcụm giới từ | cụm giới từ | Theo ý kiến, quan điểm hoặc phán đoán của ai đó, thể hiện quan điểm cá nhân của người nói, thường để giới thiệu niềm tin của họ hoặc để xác định hoặc giới hạn phạm vi tham gia hoặc kiến thức của họ về một chủ đề cụ thể |
| trust someone as far as one could throw themđộng từ | động từ | Tin tưởng ai đó chút nào; có bất kỳ sự tin tưởng nào vào một người nào đó |
| trust someone as far as one can spitđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với trust someone as far as one could throw them |
| trust someone as far as one could spitđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với trust someone as far as one could throw them |
| trust someone as far as one could fling a bull by the tailđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với trust someone as far as one could throw them |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng tôi không đi đến tận Boston.
- .Không có gì ngoài nước khi nhìn hết tầm mắt.
- , .Nhìn hết tầm mắt, không có gì ngoài cánh đồng lúa mì.