Dịch

AFAIK

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. (không trang trọng, từ lóng Internet, nhắn tin) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của as far as I know (“như những gì tôi biết”)trạng từkhông so sánh (not comparable)Initialism of as far as I know.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • () .

AI