Nghĩa chính
- Phần cấp tiến nhất của cánh tả chính trịdanh từThe most radical part of the political left wing.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| far leftistdanh từ | danh từ | Ai đó đã thẳng hàng với phía bên trái |
Ví dụ
- , .
- .
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Phápextrême gauche