Dịch

far left

danh từ (noun)
UK/ˈfɑː ˈlɛft/US/ˈfɑɹ ˈlɛft/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phần cấp tiến nhất của cánh tả chính trịdanh từThe most radical part of the political left wing.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

far leftistdanh từAi đó đã thẳng hàng với phía bên trái

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng Phápextrême gauche

AI