Dịch

hard left

danh từ (noun)
UK/ˈhɑːd ˈlɛft/US/ˈhɑɹd ˈlɛft/

Nghĩa chính

  1. Bộ phận cánh tả ủng hộ các chính sách xã hội chủ nghĩa truyền thống, phân biệt với phe trung tả dân chủ xã hội và phe cánh tả cộng sản và vô chính phủdanh từThe section of the left wing that supports traditional socialist policies, distinguished from the social democratic centre-left and the communist and anarchist far left.
  2. Đồng nghĩa với far leftdanh từSynonym of far left.
  3. Dùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: thấy cứng, tráidanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see hard, left.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • . , ,
  • .
  • , " ", Kinnock, " " , " " .

AI