Nghĩa chính
- Phần cánh hữu hoặc bảo thủ nhất của một phe phái hoặc nhóm chính trịdanh từkhông đếm được (uncountable)The most right-wing or conservative part of a political faction or grouping.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Phápextrême droite
Ví dụ
- ?Vòng tròn ở phía ngoài cùng bên phải của lá cờ Olympic có màu gì?
- We’re , .
- .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- farkết hợpphe cực hữu