Nghĩa chính
- Cực hữutính từOf or pertaining to the far right.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- far-rightDạng gốc (base form)
- more far-rightSo sánh hơn (comparative)
- most far-rightSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| far-righterdanh từ | danh từ | Người có quan điểm cực hữu; một người cực hữu |
| far-rightistdanh từ | danh từ | Một người có quan điểm cực hữu |
Ví dụ
- Trump’s .
- .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha