Dịch

far-right

tính từ (adjective)
UK/ˈfɑːˌɹʌɪt/US/ˈfɑɹˌɹaɪt/

Nghĩa chính

  1. Cực hữutính từOf or pertaining to the far right.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. far-rightDạng gốc (base form)
  2. more far-rightSo sánh hơn (comparative)
  3. most far-rightSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

far-righterdanh từNgười có quan điểm cực hữu; một người cực hữu
far-rightistdanh từMột người có quan điểm cực hữu

Ví dụ

  • Trump’s .
  • .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

AI