ultra
B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
/ˈultɾa/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cực đoantính từextreme
- Cực hữutính từfar-right
- Hơn nữa, ngoài ratrạng từfurthermore, in addition, moreover
- Phần tử cực hữudanh từclipping of ultraderechista: far-right extremist
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ultraDạng gốc (base form)
- ultrasGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ultra conservador | Cực kỳ bảo thủ | |
| ultra moderno | Cực kỳ hiện đại | |
| ultra radical | Cực đoan | |
| ultra secreto | Tuyệt mật | |
| ultra violento | Cực kỳ bạo lực | |
| ultra-tiền tố | tiền tố | Cực kỳ |
| plus ultradanh từ, trạng từ | danh từ, trạng từ | Tuyệt vời hơn thế nữa |
| ultra rápido | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cổ động viên quá khích
- ultra (devoted, hardened sports fan)
Xuất hiện ở từ khác
- farTiếng Anhtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hơn nữa
Họ từ (word family)
cùng gốc ultraVí dụ
- .Các fan cuồng ultra âm mưu không còn bốn nữa.
- .Đây là bí mật siêu cấp.
- .Những vụ phá hoại này không phải do người Rom mà là do các ultra.