Dịch

ultra

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
/ˈultɾa/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cực đoantính từextreme
  2. Cực hữutính từfar-right
  3. Hơn nữa, ngoài ratrạng từfurthermore, in addition, moreover
  4. Phần tử cực hữudanh từclipping of ultraderechista: far-right extremist

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ultraDạng gốc (base form)
  2. ultrasGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

ultra conservadorCực kỳ bảo thủ
ultra modernoCực kỳ hiện đại
ultra radicalCực đoan
ultra secretoTuyệt mật
ultra violentoCực kỳ bạo lực
ultra-tiền tốCực kỳ
plus ultradanh từ, trạng từTuyệt vời hơn thế nữa
ultra rápidoChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cổ động viên quá khích
  1. ultra (devoted, hardened sports fan)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hơn nữa

Ví dụ

  • .Các fan cuồng ultra âm mưu không còn bốn nữa.
  • .Đây là bí mật siêu cấp.
  • .Những vụ phá hoại này không phải do người Rom mà là do các ultra.

AI