ultravioleta
B1tính từ (adjective)
/ˌultɾabjoˈleta/
Nghĩa chính
- Tia cực tímtính từultraviolet
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ultravioletaDạng gốc (base form)
- ultravioletasGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| radiación ultravioleta | Bức xạ cực tím |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy đeo kính râm để bảo vệ mắt khỏi tia cực tím.
- , .Chúng ta không thể nhìn thấy ánh sáng tia cực tím, nhưng côn trùng có thể.
- ¿ ?Có thể thấy chữ dưới ánh sáng tia cực tím không?