Dịch

ultraviolet

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc tia tử ngoạitính từOf electromagnetic radiation beyond (higher in frequency than) light visible to the human eye; radiation with wavelengths from 380 to 10 nanometres.
  2. Tử ngoạitính từRelating to very high energies or very small distances or time spans.
  3. Màu tử ngoạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ultraviolet colour.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ultravioletDạng gốc (base form)
  2. ultravioletsSố nhiều (plural)
  3. more ultravioletSo sánh hơn (comparative)
  4. most ultravioletSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

extreme ultravioletdanh từSiêu cực tím
ultraviolet lightdanh từÁnh sáng tử ngoại
ultraviolet radiationdanh từTia cực tím, tia tử ngoại
ultraviolet raysTia cực tím
ultraviolet Adanh từTia cực tím có bước sóng dài nhất, xuyên sâu nhất và gây ra phần lớn bức xạ tia cực tím
ultraviolet Bdanh từBước sóng cực tím ngắn thứ hai và là nguyên nhân chính gây cháy nắng
ultraviolet Cdanh từBước sóng cực tím ngắn nhất, không thể xuyên qua bầu khí quyển Trái đất
ultraviolet astronomydanh từNhánh quan sát của thiên văn học, nghiên cứu sự phát xạ tia cực tím từ các thiên thể

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

ultra-“beyond”violet“violet”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • () , , 500 ($3.6 ) .Micron tuyên bố họ sẽ đưa công nghệ siêu cực tím (EUV) đến Nhật Bản, trở thành công ty bán dẫn đầu tiên làm như vậy, và dự kiến đầu tư tới 500 tỷ yên (3,6 tỷ USD) với sự hỗ trợ từ chính phủ Nhật Bản.
  • one-loop . , .Một đồ thị Feynman một vòng biểu diễn một quá trình ảo. Ở giới hạn mà quá trình ảo liên quan đến khoảng cách ngắn hoặc xung lượng cao, người ta có thể tìm thấy sự phân kỳ tử ngoại trong biên độ tương ứng.
  • .Ánh sáng tử ngoại giúp tiêu diệt vi-rút.

AI