Dịch

outland

tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tỉnh: cùng tỉnh (cùng vùng đất)tính từkhông so sánh (not comparable)Provincial: from a province (of the same land).
  2. Nước ngoài: từ nước ngoài, từ một vùng đất xa lạtính từkhông so sánh (not comparable)Foreign: from abroad, from a foreign land.
  3. Nước ngoàidanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Any outlying area of a country; the provinces.
  4. Tiếp đất nhiều hơn (đấm, đá, v.v.) hơnđộng từTo land more (punches, kicks etc.) than.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. outlandNguyên thể (infinitive)
  2. outlandsSố nhiều (plural)
  3. outlandedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. outlandingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

outland Germansdanh từNgười Đức sống ở nước ngoài, ở đất nước ngoài

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Sống ở nước ngoài
  1. không so sánh (not comparable)Sống ở nước ngoài, sống ở xứ lạ, người nước ngoàiLiving abroad, living in a foreign land, expatriate.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ

out-land

  1. từ tiếng Anh trung đạioutland
  2. từ tiếng Anh cổūtland“foreign land, land abroad”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*ūtlandą“outland”
động từ

out-land

Ví dụ

  • , / .
  • , " " : " ," " ," .
  • , , .

AI