marciano
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/maɾˈθjano/
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thuộc sao Hỏatính từMartian (of Mars)
- Kỳ dị, quái dị, lạ lùngtính từbizarre, odd
- Người sao Hỏadanh từMartian
- Tên nam Marcianodanh từ riênga male given name, equivalent to English Marcianus
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- marcianoDạng gốc (base form)
- marcianitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- marcianasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- marcianosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- marcianaGiống cái (feminine)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người ngoài hành tinh
- alien, extraterrestrial
Ví dụ
- .Cho đến nay chưa ai thấy người sao Hỏa.
- .Có thể tồn tại sự sống vi sinh trên sao Hỏa.
- .Không giống nhau giữa 'marcial' và 'marciano'.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa