Dịch

marciano

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/maɾˈθjano/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thuộc sao Hỏatính từMartian (of Mars)
  2. Kỳ dị, quái dị, lạ lùngtính từbizarre, odd
  3. Người sao Hỏadanh từMartian
  4. Tên nam Marcianodanh từ riênga male given name, equivalent to English Marcianus

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. marcianoDạng gốc (base form)
  2. marcianitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. marcianasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. marcianosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. marcianaGiống cái (feminine)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Người ngoài hành tinh
  1. alien, extraterrestrial

Ví dụ

  • .Cho đến nay chưa ai thấy người sao Hỏa.
  • .Có thể tồn tại sự sống vi sinh trên sao Hỏa.
  • .Không giống nhau giữa 'marcial' và 'marciano'.

AI