martian
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dạng khác của Martiantính từAlternative letter-case form of Martian (“of or pertaining to the planet Mars”).
- Dạng khác của Martian packetdanh từAlternative form of Martian packet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- martianDạng gốc (base form)
- martiansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| martian atmosphere | Khí quyển sao Hỏa | |
| martian dust | Bụi sao Hỏa | |
| martian rock | Đá sao Hỏa | |
| martian soil | Đất sao Hỏa | |
| martian surface | Bề mặt sao Hỏa | |
| trans-Martiantính từ | tính từ | Nằm ngoài quỹ đạo của hành tinh Sao Hỏa |
| Martian packetdanh từ | danh từ | Gói mạng có địa chỉ IP nguồn hoặc đích được khai báo nằm trong dải địa chỉ dành riêng không có sẵn để sử dụng trên Internet công cộng |
| Martian poetrydanh từ | danh từ | Chủ nghĩa sao Hỏa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bụi sao Hỏa được gọi là lớp đất mặt.
- .Chúng ta cần nghiên cứu đất sao Hỏa.
- .Khí quyển sao Hỏa rất độc hại.