Dịch

Marte

A1giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/ˈmaɾte/

Nghĩa chính

  1. Thần chiến tranh La Mãdanh từ riêngMars (Roman god of war)
  2. Sao Hỏadanh từ riêngMars (planet)

Cụm từ (phrase)

martes treceThứ Ba ngày 13
martes y treceThứ Ba ngày 13
Martes de Carnavaldanh từ riêngMardi Gras, Thứ Ba Béo

Ví dụ

  • .Các nhà khoa học đã phát hiện nước trên sao Hỏa.
  • .Maite sẽ là người đầu tiên đặt chân lên sao Hỏa.
  • .Một ngày nào đó chúng ta có thể đi du lịch tới sao Hỏa.

AI