mars là ngôi thứ ba số ít hiện tại của mar
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm hỏngđộng từngoại động từ (transitive)To spoil; to ruin; to scathe; to damage.
- Vết nhược điểm, vết tì vếtdanh từA blemish.
- Hồ nước, đầm nướcdanh từAlternative form of mere (“a body of standing water”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- mar sthlàm hỏng cái gì/điều gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mar the beauty | Làm hỏng vẻ đẹp | |
| mar the image | Làm tổn hại hình ảnh | |
| mar the plans | Làm hỏng kế hoạch | |
| mar the relationship | Làm rạn nứt mối quan hệ | |
| mar the reputation | Làm tổn hại danh tiếng | |
| mar the surface | Làm trầy xước bề mặt | |
| mar-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến việc sản xuất hạt mactenxit trong thép |
| -mar-trung tố | trung tố | Một kháng thể đơn dòng nhắm vào các khối u vú |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thị trưởng
- Alternative form of mayor and mair.
Họ từ (word family)
cùng gốc marNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimerren
- từ tiếng Anh cổmierran“to mar, disturb, confuse; scatter, squander, waste; upset, hinder, obstruct; err”
- từ tiếng German nguyên thủy*marzijaną“to disturb, hinder”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Để che giấu các vết sâu, một số nhà sản xuất cung cấp que bột màu phù hợp với tấm panel của họ.
- " Idalia, , / , / , , / ."‘Anh trên Idalia, lăn vào giấc mơ, sẽ tôi tiết ra, hoặc trên đỉnh thánh địa Cythera cô đơn, nếu anh học được kế hoạch, hoặc sự xuất hiện đột ngột của anh sẽ làm hỏng mưu mẹo.’
- một là làm cho thành công, hai là làm cho thất bại