Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bemar
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Mar về hoặc khắp nơi; bị thương nặng
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To mar about or all over; injure seriously.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
bemar
Nguyên thể
(infinitive)
bemar
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
bemar
red
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
bemar
ring
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
be-
+
mar
Ví dụ
He
hath
all
to
be
pist
my
shooes
He
hath
bemarred
my
paper
[...]
Họ từ
(word family)
cùng gốc
bemar
bemar
k
Đánh dấu hoặc che dấu; đánh dấu
động từ
bemar
bled
Được làm bằng đá cẩm thạch
tính từ
bemar
inone
Loại thuốc trợ tim
danh từ
bemar
ituzumab
Kháng thể đơn dòng nhắm vào thụ thể yếu tố tăng trưởng nguyên bào sợi loại 2b
danh từ
AI
1
Mar về hoặc khắp nơi
1
Mar về hoặc khắp nơi
1
Mar về hoặc khắp nơi