Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
marrer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người làm tổn thương hoặc làm tổn thương
danh từ
One who mars or injures.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
marrer
Dạng gốc
(base form)
marrer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mar
+
-er
AI
1
Người làm tổn thương hoặc làm tổn thương
1
Người làm tổn thương hoặc làm tổn thương
1
Người làm tổn thương hoặc làm tổn thương