Dịch

marplot

danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈmɑːplɒt/US/ˈmɑɹplɑt/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kẻ hay làm bậy, kẻ hay làm sai, kẻ hay làm hỏng việc người khácdanh từSynonym of spoilsport, one who ruins other's plans or enjoyment of something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. marplotDạng gốc (base form)
  2. marplotsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Phá hỏng một kế hoạch
  1. Phá hỏng một kế hoạch, can thiệp, phá hoạiRuining a plan, interfering, spoilsport.

Nguồn gốc (etymology)

mar“to spoil, to ruin”plot“plan”

Ví dụ

  • “ ,” . “ , .”
  • , , …

AI